1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ fly

fly

/fly/
Danh từ
  • con ruồi
  • ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)
  • nông nghiệp bệnh do ruồi, sâu bệnh
  • sự bay; quãng đường bay
  • vạt cài cúc (ở áo)
  • cánh cửa lều vải
  • đuôi cờ
  • bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
  • sân khấu (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)
  • kỹ thuật (như) fly-wheel
  • từ cổ xe độc mã
Thành ngữ
Nội động từ
  • bay
  • đi máy bay, đáp máy bay
  • bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
  • bay phấp phới, tung bay
  • đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
  • tung; chạy vùn vụt như bay
  • (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát
Động từ
  • làm bay phấp phới, làm tung bay
  • thả (cho bay)
  • lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay
Tính từ
Xây dựng
  • bay
Y học
  • ruồi
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận