1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ gallery

gallery

/"gæləri/
Danh từ
  • phòng trưng bày tranh tượng
  • nhà cầu, hành lang
  • phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...)
  • ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát)
  • chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện)
  • cái giữ thông phong đèn (cho khách)
  • khai thác mỏ quân sự đường hầm
Thành ngữ
Động từ
  • đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...)
Kinh tế
  • bếp tàu
  • phòng chưng bày
Kỹ thuật
  • ban công
  • đường hầm
  • hầm
  • hành lang
  • hành lang kín
  • hào
  • lò bằng
  • lò dọc
  • lò dọc vỉa
  • lò ngang
  • lò nối vỉa
  • lò nồi vỉa
  • lối đi dọc
Xây dựng
  • hành lang.
  • khu ghế
  • lò (bằng)
  • phòng trưng bày
Toán - Tin
  • nơi trưng bày
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận