1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ rectilinear

rectilinear

/,rekti"liniəl/ (rectilinear) /,rekti"liniə/
Tính từ
Kỹ thuật
  • không méo
Toán - Tin
  • thẳng, phẳng
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận