1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ rectifiable

rectifiable

/"rektifaiəbl/
Tính từ
  • có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được
  • vật lý có thể chỉnh lưu
  • hoá học có thể cất lại, có thể tinh cất
  • radio có thể tách sóng
  • toán học cầu trường được
Toán - Tin
  • cầu trường được
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận