1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ soubrette

soubrette

/su:"bret/
Danh từ
  • cô nhài, cô hầu (trong kịch, thường là người đánh mối đưa duyên cho các tiểu thư)

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận