1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ sansculotte

sansculotte

/,sỵ:ɳkju:"lɔ:t/
Danh từ
  • sử học người theo phái Xăngquylôt (cách mạng quá khích ở Pháp)
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận