1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ residency

residency

/"reizidənsi/
Danh từ
  • phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận