1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ recusant

recusant

Danh từ
  • người không quy phục
  • tín đồ Thiên chúa giáo La Mã không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận