1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ phalanstery

phalanstery

/"fælənstəri/
Danh từ
  • Falanxtơ (đoàn thể cộng đồng xã hội chừng độ 1800 người do Phua-ri-ê đề nghị lập ra)

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận