1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ penurious

penurious

/pi"njuəriəs/
Tính từ
  • thiếu thốn, túng thiếu
  • keo kiết, keo cú, bủn xỉn

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận