Soạn văn
Giải bài tập
Từ điển
Từ khóa
Đăng nhập với Facebook
Tra từ
Từ điển
Nghĩa của từ haggard
haggard
/"hægəd/
Tính từ
hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)
không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng)
Danh từ
chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)
Thảo luận
Thảo luận