1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ doe

doe

/dou/
Danh từ
  • hươu cái, hoãng cái; nai cái
  • thỏ cái; thỏ rừng cái
Kỹ thuật
  • nai cái
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận