1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ dodo

dodo

/"doudou/
Danh từ
  • động vật chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng)
Kỹ thuật
  • đường rãnh khắc
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận