1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ crispy

crispy

/"krispi/
Tính từ
  • quăn, xoăn
  • giòn
  • hoạt bát, nhanh nhẹn

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận