1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ claymore

claymore

/"kleimɔ:/
Danh từ
  • sử học gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt)
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận