1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ ceil

ceil

/si:l/
Động từ
  • làm trần (nhà)
Nội động từ
Xây dựng
  • làm trần (nhà)
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận