1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ aweary

aweary

/ə"wiəri/
Tính từ
  • thơ ca mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời
Chủ đề liên quan

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận