1. Từ điển
  2. Nghĩa của từ apathy

apathy

/"æpəθi/
Danh từ
  • tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững

Nghĩa của từ {{word}} - {{word}} nghĩa là gì  | Từ điển Anh Việt Thảo luận